Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

32 người khớp “Hoàng Văn Thắng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thắng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Thôn, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Thặng DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Bàn - Chu Thúc - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhưa Mô - Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 15/11/1966 nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Bàn- Chu Thúc- Văn Quán Hy sinh: 8/10/1968 Làng huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (50-55)03 đồi 891 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Thôn- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoàn Kết- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (82-09)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1974 (56-15)07 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quế Châu- Quế Hạ- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Huyện- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhất Trí- Tiên Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lâm Kha- Đình Lập- Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.