Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Hoàng Văn Tướng” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh đa - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1978 4388 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 4389 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Hải- Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chấn Ninh- Văn Quan Hy sinh: 30/10/1969 Bắc làng hồ xuyên, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Nam Trấn- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hà- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.