Hoàng Văn Tường

Quê quánHoàng Lương- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 6/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060286]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tường, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Hoàng Lương- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4710 (số thứ tự 1060286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Tuyền (Truyền)
  2. Đặng Văn Được
  3. Dương Toàn Thắng
  4. Dương Văn Luân
  5. Hoàng Minh Tâm
  6. Hoàng Minh Tâm
  7. Hoàng Minh Tâm
  8. Hoàng Văn Hệ
  9. Hoàng Văn Trường
  10. Hoàng Văn Trường
  11. Hoàng Văn Trường
  12. Hoàng Văn Tường
  13. Khổng Tiến Khang
  14. Lê Đức Đạm
  15. Lê Đức Đạo
  16. Nguyễn Đăng Xu
  17. Nguyễn Thanh Phương
  18. Nguyễn Văn Trai
  19. Nguyễn Văn Trai
  20. Nguyễn Văn Trai
  21. Nguyễn Văn Xích
  22. Nguyễn Văn Xích
  23. Nguyễn Văn Xính
  24. Phạm Duy Hưng
  25. Phạm Hồng Sơn
  26. Phạm Hồng Sơn
  27. Phạm Hồng Sơn
  28. Phạm Văn Chép
  29. Phan Văn Ấm
  30. Phan Văn Ấm
  31. Phan Văn Ấm
  32. Phan Văn Ấm
  33. Quách Văn Dầu
  34. Tô Lâm Tới
  35. Tô Lâm Tới