Nguyễn Văn Xính
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Hưng- Gia Lộc- |
| Ngày hy sinh | 6/7/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1078900]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xính, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Phương Hưng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23324 (số thứ tự 1078900).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Xính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thế Tuyền (Truyền)
- Đặng Văn Được
- Dương Toàn Thắng
- Dương Văn Luân
- Hoàng Minh Tâm
- Hoàng Minh Tâm
- Hoàng Minh Tâm
- Hoàng Văn Hệ
- Hoàng Văn Trường
- Hoàng Văn Trường
- Hoàng Văn Trường
- Hoàng Văn Tường
- Hoàng Văn Tường
- Khổng Tiến Khang
- Lê Đức Đạm
- Lê Đức Đạo
- Nguyễn Đăng Xu
- Nguyễn Thanh Phương
- Nguyễn Văn Trai
- Nguyễn Văn Trai
- Nguyễn Văn Trai
- Nguyễn Văn Xích
- Nguyễn Văn Xích
- Phạm Duy Hưng
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Văn Chép
- Phan Văn Ấm
- Phan Văn Ấm
- Phan Văn Ấm
- Phan Văn Ấm
- Quách Văn Dầu
- Tô Lâm Tới
- Tô Lâm Tới