Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Hoàng Văn Đang” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Đang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Dưỡng Hiền, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 3; Ô 0; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: T19 C07 BTN Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hiền - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16-05-1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Việt- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 17/06/1970 (12-70)07 Đắk Mót lốp Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên Hy sinh: 4/8/1972 (20-19)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dưỡng Hiền- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 71.94.01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.