Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Hoàng Dùng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Quốc Dung (Dục) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Xá - Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Bắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Viết Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d7 e33 qk7 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Dũng, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 28/2/78 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Tiếp Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiếp Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Hy sinh: 6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/4/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Môn- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/08/1968 (56-94)08 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 26/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Viết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Quang- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Kỳ- Bạch Thông Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 (91-14)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Giang- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.