Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

227 người khớp “Hiệp” trong 53 danh sách · trang 1/8

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kỳ Nga - Thái Phúc - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Chu Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dục Lịch - Án Minh - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Chu Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dục Ninh - An Minh - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Lương Thái Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Hừu - Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Gia Tâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhập Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Lê Tuấn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đăng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Điếm - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nội - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quyển Sơn - Chi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhà D4-A45 - Thái Thịnh - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1979 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Hào Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Viết - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.