Lê Văn Đơn

Năm sinh1950
Quê quánThanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1970
Ngày hy sinh 25/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5250 (số thứ tự 5249).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Tấn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Trọng Tuể Đặc Công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hứa Văn Ái Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.72.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Tống Viên Chăn Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Đức Phong Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đinh Văn Tít Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3