Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Hà Văn Tiến” trong 53 danh sách

  1. Hà Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lãng Niên - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Tiện (Tiền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xóm Cốc - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Mỹ - Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gác Ruốc - Minh Khai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/2/85 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Tiến (Quảng Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Hịch- Mai Lịch- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 25/11/1967 Bắc đường 18 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 20/10/1972 (13-81)09 Phú Nhơn mộ 5 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pháp Suốc- Minh Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (11-19)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Tiền (Tiện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Cóc- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 (99-11)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1973 (01-29)08 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Công- Bá Thước- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Sảo- Chợ Đồn- Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.