Hà Văn Tiến

Năm sinh1943
Quê quánXóm Hịch- Mai Lịch- Mai Châu- Hòa Bình
Ngày hy sinh 25/11/1967
Nơi hy sinhĐường 18
Vị trí mộ Bắc đường 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026259]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/11/1967, Quê quán=Xóm Hịch- Mai Lịch- Mai Châu- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Vị trí mộ=Bắc đường 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6682 (số thứ tự 1026259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Thìn
  2. Ghi Văn Niệm
  3. Nông Văn Nam
  4. Lê Văn Nam
  5. Phạm Văn Giáp
  6. Trần Văn Thắng
  7. Hồ Sĩ Viện
  8. Nguyễn Duy Nhở
  9. Hồ Đức Chuyền
  10. Nguyễn Văn Thung
  11. Nguyễn Văn Đạo
  12. Bùi Văn Hường
  13. Nguyễn Huy Xin
  14. Nông Văn Viễn
  15. Nguyễn Quốc Cảng
  16. Nguyễn Văn Sửu
  17. Nguyễn Huy Lựu
  18. Vũ Văn Sẹo
  19. Bùi Văn Bình
  20. Chu Ngọc Chí