Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 62/90
- Hà Viết Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 20/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Bướm (Bướn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thân- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Minh Giá- Kim Anh- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Minh- Phú Lương- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Khun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Ba- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Phố- Hương Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thăng (Thặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hà- Khoái Châu- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Túng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phúc Lệ- Quan Xá- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu