Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 63/90

  1. Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Tùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Khắc Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Phòng- Quảng Hóa- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hứa Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Tân- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lâm Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hóa Qui- Như Xuân- Hy sinh: 8/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Kế Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hòa- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hà Linh- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Châu Thành- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Tô Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  29. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu