Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 64/90

  1. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thiện- Nam Ninh- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khách sạn cọc 5- Hòn Gai- Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu