Nguyễn Hà Lịch

Năm sinh1953
Quê quánPhù Văn- Kim Bảng-
Ngày hy sinh 29/12/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068551]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hà Lịch, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/12/1974, Quê quán=Phù Văn- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12975 (số thứ tự 1068551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hà Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hà Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 29/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Bảo sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong-
  2. Nguyễn Hà Lịch sinh 1953 · Phù Vân- Kim Bảng-
  3. Nguyễn Mạnh Hưng sinh 1937 · Phú Lãng- Gia Lương-
  4. Nguyễn Mạnh Hưng Phá Lãng- Gia Lương-
  5. Nguyễn Mạnh Hưng Phá Lãng- Gia Lương-
  6. Nguyễn Mạnh Hưng sinh 1940 · Phá Lãng- Gia Lương-
  7. Nguyễn Mạnh Hưng sinh 1940 · Pha Lãng- Gia Lương-
  8. Nguyễn Văn Làn sinh 1955 · Kim Lan- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy-
  10. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy-
  11. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1946 · Hương Thái- Hương Khê-
  12. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1946 · Hương Thái- Hương Khê-
  13. Phạm Văn Nhự sinh 1951 · Gia Thắng- Gia Viễn-
  14. Phạm Văn Nhự sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn-
  15. Phạm Văn Nhự sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn-