Nguyễn Công Hạ

Năm sinh1939
Quê quánHưng Ngãi- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 5/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066919]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Hạ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25573, Quê quán=Hưng Ngãi- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11343 (số thứ tự 1066919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Hạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Hạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 5/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Kỳ Chưởng Thôn- Hòa Quảng-
  2. Đoàn Văn Sừu Đa Ngạn- Hà Quảng-
  3. Dương Quang Phước sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành-
  4. Hà Trung Kim (Kin) Đông Sơn- Thanh Sơn-
  5. Hoàng Văn Biên sinh 1940 · Bằng Mạc- Ân Châu-
  6. Hoàng Văn Biên Bằng Mạc- Ân Châu-
  7. Hoàng Văn Sừu Đào Ngạn- Hà Quảng-
  8. Khổng Minh Chí Việt Tiến- Lâm Thao-
  9. Khổng Minh Chí Việt Tiến- Lâm Thao-
  10. Lê Huy Thúc Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí-
  11. Lê Huy Thúc Khu Miếu Trắng- Thị xã Uông Bí-
  12. Lê Phương Bầu Ngọc Thanh- Kim Động-
  13. Lê Phương Bầu Ngọc Thanh- Kim Động-
  14. Lê Xuân Lũy sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên-
  15. Lê Xuân Lủy Yên Trung- Ý Yên-
  16. Ngô Duy Thịnh sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng-
  17. Ngô Văn Long sinh 1943 · Đình Bảng- Tiên Sơn-
  18. Ngô Văn Long Tân Cầu- Tân Yên-
  19. Ngô Văn Long Tân Cầu- Tân Yên-
  20. Ngô Văn Long Tân Cầu- Tân Yên-
  21. Nguyễn Bá Căn Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  22. Nguyễn Bá Căn Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  23. Nguyễn Bá Căn Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  24. Nguyễn Bá Căn Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  25. Nguyễn Công Hạ sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất-
  26. Nguyễn Hữu Bạn sinh 1949 · Yên Trị- Ý Yên-
  27. Nguyễn Hữu Bạn Yên An- Ý Yên-
  28. Nguyễn Lương Điềm sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải-
  29. Nguyễn Lương Điềm Đằng Lâm- An Hải-
  30. Nguyễn Minh Quang Hải Phương- Hải Hậu-
  31. Nguyễn Như Ý sinh 1936 · Cổ Đông- Ba Vì-
  32. Nguyễn Thế Hoan Quảng Châu- Việt Yên-
  33. Nguyễn Thế Hoan Quang Châu- Việt Yên-
  34. Nguyễn Thế Hoan Quang Châu- Việt Yên-
  35. Nguyễn Thế Hoàn Quang Châu- Việt Yên-
  36. Nguyễn Thiện Chiến sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Ngạn-
  37. Nguyễn Thiện Chiến Thanh Sơn- Lục Ngạn-
  38. Nguyễn Thiện Chiến Thanh Sơn- Lục Ngạn-
  39. Nguyễn Thiện Chiến Thanh Sơn- Lục Ngạn-
  40. Nguyễn Văn Bảo sinh 1935 · Nga Giáp- Nga Sơn-
  41. Nguyễn Văn Dinh Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng-
  42. Nguyễn Văn Hìu sinh 1933 · Đại Đồng- Tứ Kỳ-
  43. Nguyễn Văn Kết sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên-
  44. Nguyễn Văn Kết Ngọc Vân- Tân Yên-
  45. Nguyễn Văn Kết Ngọc Vân- Tân Yên-
  46. Nguyễn Văn Sáng Nam Nghĩa- Nam Trực-
  47. Nguyễn Văn Sinh Định Trung- Tam Dương-
  48. Nguyễn Văn Sinh Định Chung- Tam Dương-
  49. Nguyễn Xuân Súy Nam Nghĩa- Nam Trực-
  50. Phạm Văn Minh Hải Minh- Hải Hậu-
  51. Phạm Văn Minh Hải Minh- Hải Hậu-
  52. Phạm Văn Minh sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu-
  53. Phạm Văn Phước sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu-
  54. Phùng Văn Nghị Kim Thượng- Thanh Sơn-
  55. Phùng Văn Nghị Kim Thượng- Thanh Sơn-
  56. Tô Trọng Đát Nguyên Khê- Đông Anh-
  57. Tô Trọng Đát Nguyên Khê- Đông Anh-