Lương Ngọc Hà

Năm sinh1949
Quê quánKháng Chiến- Tràng Định-
Ngày hy sinh 15/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064471]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Hà, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/12/1969, Quê quán=Kháng Chiến- Tràng Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8895 (số thứ tự 1064471).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Được sinh 1938 · Hương Ngãi- Thạch Thất-
  2. Lê Quang Nhân sinh 1944 · Yên Hùng- Yên Định-
  3. Lộc Văn Sải sinh 1932 · Hải Yên- Cao Lộc-
  4. Lương Ngọc Hà sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định-
  5. Lương Ngọc Hà sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định-
  6. Nguyễn Duy Nho sinh 1946 · Tam Thắng- Gia Lâm-
  7. Nguyễn Văn Dôn sinh 1954 · Đồng Liên- Phú Bình-
  8. Nguyễn Văn Dôn sinh 1934 · Đồng Viên- Phú Bình-
  9. Nguyễn Văn Đôn sinh 1934 · Đông Niên- Phú Bình-
  10. Nguyễn Văn Thà sinh 1944 · Liên Hà- Đông Anh-
  11. Nguyễn Văn Ty sinh 1933 · Hồng Châu- Yên Lạc-