Hà Viết Nha

Năm sinh1937
Quê quánTân Hương- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 13/5/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058581]: Lietsi {Họ tên=Hà Viết Nha, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=13/5/1966, Quê quán=Tân Hương- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3005 (số thứ tự 1058581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Viết Nha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Viết Nha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quy Nhơn sinh 1944 · An Ninh- Kiến Xương-
  2. Ngô Văn Chương sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản-
  3. Ngô Văn Chương sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản-
  4. Nguyễn Minh Hùng sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín-
  5. Nguyễn Minh Hùng sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín-
  6. Nguyễn Văn Lưu sinh 1945 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  7. Nguyễn Văn Lưu sinh 1945 · Hồng Phong- Ninh Giang-