Đỗ Quy Nhơn
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | An Ninh- Kiến Xương- |
| Ngày hy sinh | 13/5/1966 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057031]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quy Nhơn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/5/1966, Quê quán=An Ninh- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1455 (số thứ tự 1057031).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quy Nhơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Quy Nhơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 13/5/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Viết Nha sinh 1937 · Tân Hương- Ninh Giang-
- Ngô Văn Chương sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản-
- Ngô Văn Chương sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản-
- Nguyễn Minh Hùng sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín-
- Nguyễn Minh Hùng sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín-
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1945 · Hồng Phong- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1945 · Hồng Phong- Ninh Giang-