Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 95/128

  1. Tạ Hữu Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Gia Lương- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Hữu Viềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Hữu Viềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Hữu Viềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Hữu Viềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Thẩm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Đẳng- Đoan Hùng- Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F 320 (Sư đoàn 320) Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Bạ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 10 Số 10 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 15 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 29 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 Lô 9 Số 3 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Chất Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/12/1972 Lô 1 Số 80 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3 Hy sinh: 27/5/1972 Lô 10 Số 195 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hoà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 5 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Hữu Hương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1- Tiểu đoàn 14- Sư đoàn 325 Hy sinh: 15/9/1972 Lô 11 Số 29 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/9/1972 Lô 11 Số 45 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 8 Số 98 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hữu Lanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 81 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/3/1972 Lô 11 Số 102 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Hữu Luỹ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 8 Số 126 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nhân Cuộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/10/1972 Lô 8 Số 145 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Lâm- Yên Mộ- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 31 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đức Thuận- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/5/1972 Lô 11 Số 180 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 11 Số 164 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu