Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 94/128
- Phạm Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phí Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phí Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Quách Hữu Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Phú- Kim Anh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Quách Hữu Phởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Đức- Tân Lạc- Hy sinh: 25/1/1973 Xem đầy đủ →
- Quách Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiến Xuân- Lương Sơn- Hy sinh: 2/2/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Xuân- Liên Sơn- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Sơn Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Sử Hữu Thôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Tạ Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Hữu Ngang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Hữu Ngang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu