Sử Hữu Thôn

Quê quánVị Thanh- Long Mỹ-
Ngày hy sinh 6/9/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084327]: Lietsi {Họ tên=Sử Hữu Thôn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23991, Quê quán=Vị Thanh- Long Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28751 (số thứ tự 1084327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sử Hữu Thôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sử Hữu Thôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bé Long Phú- Bến Lức-
  2. Đoàn Văn Huyên Tân Tích- Phước Thành-
  3. Huỳnh Văn Hai An Nông- Tịnh Biên-
  4. Lê Văn Bảy Trần Văn Thới- Ngọc Hiển-
  5. Lê Văn Đây Phú Hữu- Châu Thành-
  6. Lê Văn Thung An Nhật Tân- Tân Trụ-
  7. Lê Văn Trừ Phú Giang- Bình Đại-
  8. Lương Văn Hiệp Vĩnh Thuận- Kiến Phong-
  9. Ngô Văn Hết Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
  10. Nguyễn Kha Nô Ba Trinh- Kế Sách-
  11. Nguyễn Trường Sơn Hương Mỹ- Mỏ Cày-
  12. Nguyễn Văn Giây Phước Long- Giồng Trôm-
  13. Nguyễn Văn Hợi An Định- Mỏ Cày-
  14. Nguyễn Văn Quý Nhuận Phú- Mỏ Cày-
  15. Nguyễn Văn Út Quốc Sơn- Châu Thành-
  16. Phạm Hùng Cường Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày-
  17. Phạm Minh Thông Phước An- Long Thành-
  18. Phan Văn Hai Tân Nhật- Tân Bình-