Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 93/128
- Phạm Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Mứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Kim Anh- Hy sinh: 28/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Rộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Yên- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Thanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiềng Mai- Mai Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Xung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Yên (Yến) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Vinh- Hà Trung- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu