Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 92/128
- Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đạo Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Bội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Đạo- Đông Hưng- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Lập- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Lặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phủ Lại- Chí Linh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu