Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 91/128
- Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Đức- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Nữ- Chí Linh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Võng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Gia Hưng- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Võng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Gia Hưng- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Năm Chương- Nho Quan- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Nho Quan- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nhâm Hữu Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nhữ Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Như Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lạng Sen- Va Si- Hy sinh: 15/3/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu