Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 90/128
- Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Mão- Thuận Thành- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Long- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Trường- Việt Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dục - Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Từ - Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Chi- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Uựt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu