Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 89/128

  1. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Lĩnh- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Tíu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tìu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Hải- Đại Lộc- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Đình- Nga Sơn- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Đình- Nga Sơn- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Đình- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Tỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Vũ Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Tổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Trào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hưng- Gia Lương- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Trào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Trào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Trào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hưng- Gia Lương- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Bình- Gia Lương- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Hưng A- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Hưng A- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Lương- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Trỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu