Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 88/128
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Du - Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 31/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 31/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- An Biên- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- An Biên- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- An Biên- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Nội Liệt Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Phố- Gia Viễn- Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Uyên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 26/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Bảng- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Lố- Thanh Ba- Hy sinh: 12/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang San- Va Xi- Hy sinh: 15/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu