Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 87/128

  1. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dán- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nhà số 80- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dấn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tự Lập- Trần Hưng Đạo- Nam Định- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Lập- - Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Lập- - Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 62 phố- Trần Phú- Hy sinh: 11/5/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quang- Hòa Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Quang- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Bình- Vinh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hà- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu