Nguyễn Hữu Thọ

Năm sinh1943
Quê quánĐịnh Thành- Châu Thành-
Ngày hy sinh 28/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069195]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thọ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/11/1967, Quê quán=Định Thành- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13619 (số thứ tự 1069195).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 28/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cúc Văn Phúc- Phúc Thọ-
  2. Đặng Văn Kích sinh 1937 · Vạn Phúc- Phúc Thọ-
  3. Hoàng Xuân Thả sinh 1941 · Mai Lâm- Lục Yên-
  4. Huỳnh Văn Thoại Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  5. Lê Công Tâm sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
  6. Lê Công Tâm sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
  7. Lê Hùng Thanh sinh 1942 · Tân Ngãi- Cầu Kè-
  8. Lê Hùng Thanh Tân Ngãi- Cầu Kè-
  9. Lê Văn Tẩu Thanh Lộc- Can Lộc-
  10. Lê Xuân Thẩm sinh 1931 · Yên Đông- Yên Lập-
  11. Lê Xuân Tứ Tân Bình- Mỏ Cày-
  12. Lý Văn Bạn sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình-
  13. Lý Văn Bạn sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  14. Lý Văn Bạn sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  15. Nguyễn Đức Cả sinh 1947 · Đại Học- Tứ Kỳ-
  16. Nguyễn Đức Cả Ai Hợp- Tứ Kỳ-
  17. Nguyễn Hoàng Linh Thanh Vĩnh Đông- Châu Thành-
  18. Nguyễn Hồng Chung sinh 1942 · Long Sơn- Cầu Nghị-
  19. Nguyễn Hồng Trường Long Sơn- Cầu Nghi-
  20. Nguyễn Hữu Thọ sinh 1943 · Định Thành- Châu Thành-
  21. Nguyễn Luân Ngư sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch-
  22. Nguyễn Mộng Bảy Ninh Hiệp- Gia Lâm-
  23. Nguyễn Quốc Chử sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi-
  24. Nguyễn Sỹ Phát sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương-
  25. Nguyễn Tiến Giữa sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  26. Nguyễn Tiến Giữa Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  27. Nguyễn Văn Bẩy sinh 1944 · Thới Lai- Ô Môn-
  28. Nguyễn Văn Bôn Thuận Điền- Giồng Trôm-
  29. Nguyễn Văn Cầm Vĩnh Phúc- Hồng Dân-
  30. Nguyễn Văn Cán Kỳ Sơn- Kỳ Anh-
  31. Nguyễn Văn Đê sinh 1942 · Hưng Hòa- Bình Tân-
  32. Nguyễn Văn Điện Xương Phong- Xuân Trường-
  33. Nguyễn Văn Điện Xương Phong- Xuân Trường-
  34. Nguyễn Văn Luyên An Bình- Nam Sách-
  35. Nguyễn Văn Luyện sinh 1942 · An Bình- Nam Sách-
  36. Nguyễn Văn Năm Chuyên My- Duy Tiên-
  37. Nguyễn Văn Năm Chuyên My- Duy Tiên-
  38. Nguyễn Văn Phú Mỹ Hưng- Thanh Oai-
  39. Nguyễn Văn Thọ Định Thành- Châu Thành-
  40. Nguyễn Y Diện sinh 1937 · Xuân Phong- Xuân Trường-
  41. Nông Văn Dậu Đại Tiến- Phụng Hà-
  42. Nông Văn Thí Quang Long- Hạ Long-
  43. Thái Văn Dảnh sinh 1940 · Hựu Thành Hạ- Đức Hòa-