Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 86/128
- Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chương- Thanh Miện- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Lâm- Cần Đước- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lâm- Cần Đước- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 14/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 30/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Lão- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lung- Hạ Long- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu