Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 85/128

  1. Nguyễn Hữu Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tập- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tập- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tập- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hướng- Nam Sách- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hương- Nam Sách- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Phận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Quân- Kinh Môn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Phê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Phễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bôi- Đông Anh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Phiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Xương- An Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tứ Xương- An Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Đông- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Động- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Trừng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu