Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 84/128
- Nguyễn Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyến- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tiến- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Hùng- Quảng Xương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hưu Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Xá- Đức Thọ- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Xá- Đức Thọ- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tư Hữ- Thanh Thủy- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bản Gián- Lập Thạch- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Bình- Bình Lục- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Thành- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Vũ- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu