Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 83/128

  1. Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Lánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Hương- Thạch hà- Hy sinh: 9/3/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phường Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Lức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Mạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Mấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Mẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ An- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu