Nguyễn Hữu Lánh

Quê quánCộng Hòa- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 5/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069046]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Lánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Cộng Hòa- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13470 (số thứ tự 1069046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Lánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Lánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đình Trực Đại Thành- Gia Lương-
  2. Đỗ Đức Lâm Đông Thọ- Yên Phong-
  3. Hồ Chí Quyết sinh 1942 · Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri-
  4. Hoàng Văn Việt - Nho Quan-
  5. Hoàng Văn Việt - Nho Quan-
  6. Lai Đoàn Phương Khánh Mạ- Yên Khánh-
  7. Lai Đoàn Phương Khánh Mạ- Yên Khánh-
  8. Mai Tiến Ngụ Hiền Văn- Tiên Sơn-
  9. Mai Tiến Ngụ Hiền Văn- Tiên Sơn-
  10. Ngô Quang Phổ Lai Thành- Kim Sơn-
  11. Ngô Quang Phổ Lai Thành- Kim Sơn-
  12. Ngô Văn Húng sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên-
  13. Ngô Xuân Đăng Hùng Tiến- Kim Sơn-
  14. Ngô Xuân Đăng Hùng Tiến- Kim Sơn-
  15. Nguyễn Hữu Lánh Cộng Hòa- Vụ Bản-
  16. Nguyễn Hữu Việt sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan-
  17. Nguyễn Hữu Việt sinh 1947 · Thị Tân- Nho Quan-
  18. Nguyễn Ngọc Chiến sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà-
  19. Nguyễn Ngọc Chiến sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà-
  20. Nguyễn Phú Sắc Hiệp Thuận- Quốc Oai-
  21. Nguyễn Quang Vinh sinh 1947 · Hương Vĩ- Yên Thế-
  22. Nguyễn Văn Bảy sinh 1942 · Bắc Sơn- Đa Phúc-
  23. Nguyễn Văn Bẩy Quảng Ninh- Gia Lộc-
  24. Nguyễn Văn Bé sinh 1945 · An Trường- Càng Long-
  25. Nguyễn Văn Bé An Tường- Càn Long-
  26. Nguyễn Văn Bình Thanh Tiên- Thanh Chương-
  27. Nguyễn Văn Châm sinh 1945 · Hồng Sơn- Hòa Đồng-
  28. Nguyễn Văn Dương Vương Kỳ- Tứ Kỳ-
  29. Nguyễn Văn Kiểu Kỳ Sơn- Thủy Nguyên-
  30. Nguyễn Văn Long sinh 1926 · Ninh Thành- Ninh Giang-
  31. Nguyễn Văn Năm Vinh Quang- Hoài Đức-
  32. Nguyễn Văn Sái Văn Tố- Tứ Kỳ-
  33. Nguyễn Văn Tế Phùng Xuân- Hiệp Hòa-
  34. Nguyễn Văn Tế Phùng Xuân- Hiệp Hòa-
  35. Nguyễn Văn Thanh sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
  36. Nguyễn Văn Thanh sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
  37. Nguyễn Văn Thoa sinh 1946 · Hùng Dũng- Duyên Hà-
  38. Nguyễn Văn Vui sinh 1948 · Hồng Phong- An Dương-
  39. Nguyễn Xuân Biên sinh 1943 · Phú Hòa- Gia Lương-
  40. Nguyễn Xuân Độ sinh 1948 · Lục Hợp- Vụ Bản-
  41. Nguyễn Xuân Độ sinh 1948 · Lục Hợp- Vụ Bản-
  42. Phạm Thọ Cát sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ-
  43. Phạm Trung Khoa sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  44. Phạm Văn Quý Vĩnh Lộc- Thanh Hà-
  45. Phạm Xuân Thảng Phong Châu- Tiên Hưng-