Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 82/128

  1. Nguyễn Hữu Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Yên- Yên Lãng- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Khiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Khiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Khiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Khiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hóa- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Đông- Duyên Hà- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Đông- Duyên Hà- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Đồng- Duyên Hà- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hưu Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nga Bình- Nga Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Anh- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phúc Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Láng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu