Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 81/128
- Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Sàng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đại Tự- Yên Lạc- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Ngọc- Thạch Hà- Hy sinh: 29/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Ngọc- Thạch Hà- Hy sinh: 29/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Xuân- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu