Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 80/128

  1. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 2 Đình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuyên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Duyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thánh- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Hạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 32 Thụy Aựi I khối 42- Hai Bà- Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Dũng- Thái Thụy- Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Công- Sầm Sơn- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 32 Thụy Ái 1 Khối 40- Khu 2 Bà Trưng- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Hiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hẻm 6-270- Hộ 3- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viện- Thanh Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu