Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 79/128
- Nguyễn Hữu Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Đức - Gia Lương- - Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nga Linh- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trưng Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Quang- Quốc Oai- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đổng Quan- Quốc Oai- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu