Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 78/128

  1. Nguyễn Hữu Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Chủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Hải- Đông Quan- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Cóm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Còm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Còm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Kỳ- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Cuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tượng Lĩnh- Nông Cống- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Phú- Phụng Hiệp- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Long Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Minh Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 1/12/1976 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Đếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu