Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 77/128

  1. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lộc- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chân(Thân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Vinh- Hà Trung- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 15 Võ Bản Kha- TP Nam Định- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15 Vũ Bảng- - Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thạch Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Xuyến- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Chới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Chới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu