Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 76/128

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/10/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Tân Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Văn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu