Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 75/128
- Nguyễn Hồng Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hưng- Văn Giang- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- Văn Giang- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 25/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Giang- Yên Sơn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên An- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vị- Đông Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu