Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 74/128
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Long Hữu Mục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng Thành- Chí Giá- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 54 Quyết Thắng- Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Quốc Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 11/8/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Hàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Ngừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bắc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu