Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 73/128
- Lê Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuyên Trường- Duy Xuyên- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thế- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thế- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lễ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lẻ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lẻ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Bồng- Đức Thọ- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Hà- Phú Ninh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tự Do- Kim Anh- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu