Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 72/128

  1. Lê Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hữu Đượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Thuận- Thái Thụy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hữu Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Tiến- ThạchHà- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Hạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngõ 17 Phố Muối- Hòn Gai- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch điền- Thạch Hà- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hữu Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hữu Nhiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Liên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu