Lê Hữu Hợi

Năm sinh1948
Quê quánHưng Mỹ- Hưng Nguyên-
Ngày hy sinh 26/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061951]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Hợi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/4/1972, Quê quán=Hưng Mỹ- Hưng Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6375 (số thứ tự 1061951).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 26/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Chín sinh 1948 · Nam Mỹ- Nam Trực-
  2. Dương Thanh Khuyến Yên Thắng- Lục Yên-
  3. Giang Văn Vương sinh 1944 · Thái Đô- Thái Ninh-
  4. Lê Hữu Hợi sinh 1948 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên-
  5. Lê Văn Hai sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  6. Lê Văn Hai sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  7. Lê Văn Hợi Hợp Mỹ- Hưng Nguyên-
  8. Lê Văn Thái sinh 1949 · Tân Trưởng- Cẩm Giàng-
  9. Lê Văn Thái sinh 1949 · Tân Trưởng- Cẩm Giàng-
  10. Lê Văn Thái Tân Tường- Cẩm Giàng-
  11. Nguyễn Bách Hợp sinh 1944 · Sơn Vi- Lâm Thao-
  12. Nguyễn Đăng Đột sinh 1951 · Mễ Sở- Ninh Giang-
  13. Nguyễn Đăng Đột sinh 1951 · Mễ Sò- Ninh Giang-
  14. Nguyễn Đăng Đột sinh 1951 · Mễ Sò- Ninh Giang-
  15. Nguyễn Hải Chiều sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành-
  16. Nguyễn Hải Thiều sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành-
  17. Nguyễn Thái Sơn sinh 1947 · Hà Lâm- Hà Trung-
  18. Nguyễn Văn Chiều Vĩnh Thành- Yên Thành-
  19. Nguyễn Văn Phó sinh 1951 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc-
  20. Nhữ Văn Tiến sinh 1947 · Yên Thọ- Ý Yên-
  21. Nhũ Văn Tuyến sinh 1947 · Yên Thọ- Ý Yên-
  22. Phạm Đình Hào sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang-
  23. Phạm Đình Hào sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang-
  24. Phạm Đình Hào sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang-
  25. Phạm Văn Đào Trác Văn- Duy Tiên-
  26. Phạm Văn Thịnh sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư-
  27. Phạm Văn Thịnh sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư-
  28. Phạm Văn Thịnh sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư-