Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 71/128
- Hoàng Hữu Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tầm Xá- Đông Anh- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đông Hưng- Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Châu- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hữu Vi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ky Chăm- Trị Tân- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Cham- Trà Ôn- Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tri Tôn- Rạch Giá- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ky Chăm- Ky Chăn- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ Em Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hữu Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đình Lập- Đình Lập- Hy sinh: 29/1/1976 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Hưng Hà- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu