Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 70/128
- Hồ Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
- Hồ Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Nghĩa Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 21 Ngõ 65- Phố Bắc Sơn- Hy sinh: 6/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Vũ- Cẩm Quang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 206 Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 206 Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 206 Lê Lợi- - Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đỗ- Phú Lương- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 3 ngã tư Xuân Dục- Lê Chiêu- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Triệu Vũ- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Hải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngăn- Lãng Sơn- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu