Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 69/128
- Đỗ Hữu Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tẻo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Vỹ- Yên Hưng- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Trường (Trương) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bạch Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hưu (Hươu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ngọc Yên- Tân Yên- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đồng Hữu Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Hữu Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bạch Nga- Nga Sơn- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dư Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bắc Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Long Đống- Bắc Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Khê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Bắc Sơn- Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Mõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Su Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Thắng- Thị xã Lạng Sơn- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhất Hòa- Bắc Sơn- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu