Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 68/128

  1. Đào Hữu Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đào Hữu Dân (Vân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đào Hữu Vì (Vĩ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Hữu Bĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lập Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Định Hữu Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Hữu Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phả Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Hữu Nghiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 30/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Hữu Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Hữu Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vinh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 30/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Hữu Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Lợi- Thạch An- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Hữu Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Nam- Đại Từ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Hữu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Hữu Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 25/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hữu Biển (Biểu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Hữu Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quán Tế- Gia Lâm- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Hữu Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Hữu Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Hữu Na Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Hữu Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Hữu Sào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu